| TT | Tên ngành, nghề đào tạo | Mã ngành, nghề | Quy mô tuyển sinh/năm |
|
1.
|
Tiếng Anh du lịch | 5220217 | 50 |
|
2.
|
Kế toán doanh nghiệp | 5340302 | 50 |
|
3.
|
Pháp luật | 5380101 | 60 |
|
4.
|
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | 5480102 | 25 |
|
5.
|
Công nghệ thông tin | 5480201 | 25 |
|
6.
|
Hướng dẫn du lịch | 5810103 | 30 |
|
7.
|
Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn | 5810205 | 25 |
|
8.
|
Trồng trọt | 5620110 | 40 |
|
9.
|
Chăn nuôi - Thú y | 5620120 | 40 |
|
10.
|
Nông nghiệp công nghệ cao | 5620131 | 35 |
|
11.
|
Lâm sinh | 5620202 | 40 |
|
12.
|
Công nghệ ô tô | 5510216 | 120 |
|
13.
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 5510303 | 30 |
|
14.
|
Cắt gọt kim loại | 5520121 | 10 |
|
15.
|
Hàn | 5520123 | 50 |
|
16.
|
Điện công nghiệp | 5520227 | 70 |
|
17.
|
Vận hành điện trong nhà máy thủy điện | 5520251 | 60 |
|
18.
|
May thời trang | 5540205 | 75 |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Tuyển sinh trình độ cao đẳng các ngành, nghề giáo dục nghề nghiệp năm 2026
Kết quả điểm thi tuyển sinh môn năng khiếu, trình độ Cao đẳng, ngành Giáo dục Mầm non - Hệ chính quy, năm 2020
Tuyển sinh trình độ trung cấp các ngành, nghề giáo dục nghề nghiệp năm 2026
Thông tin tuyển sinh năm 2026 trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non, hình thức đào tạo chính quy, hình thức đào tạo vừa làm vừa học
Tuyển sinh trình độ sơ cấp các nghề năm 2026
Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non, hệ chính quy năm 2024
Thông báo về việc phối hợp tuyển sinh và đào tạo liên thông từ trung cấp, cao đẳng lên đại học hệ vừa làm vừa học, năm 2021 với Trường Đại học Quảng Nam